Friday, January 1, 2016

menu

Hán Việt Từ Điển Trích Dẫn 漢越辭典摘引
[Tìm chữ 尋找]
[Bộ thủ 部首]
[Phiên âm 翻音]
[Hoán chuyển 換轉]

2 comments:

  1. Replies
    1. 大哥 đại ca
      ○ Anh cả § Chỉ người anh lớn tuổi nhất trong các anh chị em. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Giá vị An lão da bổn thị đệ huynh lưỡng cá, đại ca tảo niên khứ thế 這位安老爺本是弟兄兩個, 大哥早年去世 (Đệ nhất hồi).
      ○ Tiếng tôn xưng người (đàn ông, con trai) tuổi xấp xỉ với mình. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na đại hán xoa thủ đạo: Cảm mông nhị vị đại ca cứu liễu tiểu nhân chi họa 那大漢叉手道: 感蒙二位大哥救了小人之禍 (Đệ tứ tứ hồi).
      ○ Tiếng gọi con trai lớn tuổi nhất. ◇Chu Mật 周密: Quan gia khước tiến ngự thư chân thảo "Thiên tự văn", thái thượng khán liễu thậm hỉ, vân: Đại ca cận nhật bút lực thậm tiến 官家卻進御書真草"千字文", 太上看了甚喜, 云: 大哥近日筆力甚進 (Vũ lâm cựu sự 武林舊事, Can thuần phụng thân 乾淳奉親) .
      ○ Tiếng vợ xưng chồng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Đại khiếu nhất thanh: "Đại tẩu khai môn." Chỉ kiến lô liêm khởi xử, nhất cá phụ nhân xuất đáo liêm tử hạ ứng đạo: "Đại ca, chẩm địa bán tảo tiện quy?" 武大叫一聲: 大嫂開門. 只見蘆簾起處, 一個婦人出到簾子下應道: 大哥, 怎地半早便歸? (Đệ nhị tam hồi) Vũ Đại gọi: " Đại tẩu mở cửa". Thì thấy rèm mở lên, một người đàn bà bước ra nói: "Sao anh đã về sớm thế?"

      Delete